trắng bạch

  1. tt. Trắng thuần một màu: trắng bạch như vôi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trắng bạch
Một con mèo trắng bạch đang nằm cuộn tròn trên chiếc ghế sofa đỏ.